Chữ

带

dài HSK 5
带 dài HSK 5
  • 1. dải, dây, băng
  • 2. lốp xe
  • 3. vùng, khu vực, địa đới
  • 4. mang theo, đeo trên người
  • 5. họ
  • 6. tiện tay làm, làm luôn thể
  • 7. biểu lộ, mang theo (cảm xúc)
  • 8. dẫn dắt, lãnh đạo, hướng dẫn
  • 9. thúc đẩy, kéo theo
  • 10. trông nom, chăm sóc (trẻ em)
  • 11. khí hư trắng (bạch đới)
  • 12. liền với, kèm theo
  • 13. khép (cửa)
Từ dùng 带 như dài (18)
Cấu trúc & nét viết
带 dài — dải, dây, băng
带 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
3 冖 mì — vật che phủ, tấm vải phủ lên thứ gì đó
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)
4 巾 jīn — vải dùng để lau, bọc hoặc che phủ đồ vật
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét