Chữ
荧
荧
HSK 7
- 1. (văn viết) ánh sáng yếu ớt; lờ mờ
- 2. (văn viết) hoa mắt; mê hoặc; bối rối
- 3. huỳnh quang: ánh sáng nhìn thấy được phát ra bởi một số chất khi bị chiếu bởi ánh sáng hoặc bức xạ khác
Từ dùng 荧 như yíng (1)
Cấu trúc & nét viết
荧
— (văn viết) ánh sáng yếu ớt; lờ mờ
荧 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
卉
tên gọi chung cho các loại cỏ cây (đặc biệt là cây cảnh)
瞒
giấu sự thật với người khác
艾
cây ngải cứu (cây thảo lâu năm dùng làm thuốc và cứu ngải; còn gọi là 艾蒿)
芒
cây thân thảo lâu năm (Miscanthus sinensis) mọc ở đồi núi và đồng ruộng, lá hình dải, bông màu vàng nâu vào mùa thu, quả có nhiều lông
芝
nấm linh chi (Ganoderma lucidum), mọc trên gỗ mục với mũ nấm màu nâu đỏ bóng, dùng làm thuốc; thời cổ đại coi là cỏ linh thiêng
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
芬
hương thơm của hoa cỏ
芭
xem 芭蕉, cây thân thảo lá rộng; quả tương tự chuối, ăn được
芯
lõi cây bấc đã lột vỏ; phần lõi của cây cỏ
芳
thơm; hương thơm của hoa cỏ
芽
mầm; chồi (phần non trẻ mọc ra từ hạt hoặc thực vật)
苍
màu xanh lam hoặc xanh lục
苏
tên cây: ① tía tô (紫苏), cây thảo lá tím đen, hoa tím đỏ, lá và hạt dùng làm thuốc; ② tía tô trắng (白苏), cây thảo thân vuông, hoa trắng, rễ, thân, lá và hạt đều dùng làm thuốc
苗
cây non; chồi non hoặc lá non của một số rau
苛
nặng nề, phiền phức, khó chịu đựng
苟
tạm thời; tạm thời mà thôi
若
như; dường như
茁
nảy mầm; sinh trưởng mạnh mẽ (của cây cối)
茂
tươi tốt, (cây cối) mọc rậm rạp và khỏe mạnh
茉
﹝茉莉﹞ (-li) ① cây bụi xanh quanh năm, hoa trắng thơm nồng, dùng để ướp trà ② hoa phấn (Mirabilis jalapa), cây thảo với hoa đỏ, trắng, vàng hoặc tím; nội nhũ có bột có thể dùng làm phấn trang điểm
茫
mênh mông, mờ mịt
荆
cây mẫu kinh (cây bụi rụng lá, lá có cuống dài xẻ hình chân vịt, hoa màu xanh tím, cành dẻo dùng đan rổ giỏ; xưa dùng làm roi hình phạt)
荡
lắc lư; đung đưa
荤
rau có mùi nồng (hành, tỏi, v.v.) bị cấm trong Phật giáo
荧
(văn viết) ánh sáng yếu ớt; lờ mờ
荫
bóng cây, bóng mát do cành lá tạo thành dưới ánh nắng
荷
hoa sen
莅
(văn viết) đến; tới
莉
xem "茉莉" — cây bụi thường xanh lá hình trứng bóng, hoa trắng thơm nồng, dùng làm cảnh, ướp trà và làm thuốc
莫
(văn viết) không ai; không có gì
莲
cây sen (thực vật thân thảo dưới nước, lá to tròn, hoa màu hồng hoặc trắng, hạt và thân ngầm ăn được)
莹
(văn viết) đá bóng mịn giống ngọc
莽
cỏ mọc dày
菇
một loại nấm
菩
bồ tát (–sà), viết tắt của tiếng Phạn 'bodhisattva'; trong Phật giáo, chỉ người có địa vị ngay dưới Phật; nói chung chỉ Phật và một số thần linh
萌
nảy mầm (thực vật)
萍
bèo tấm; cây thảo mộc thủy sinh nổi trên mặt nước
萎
héo úa; khô héo (thực vật)
萝
cây leo hoặc cây bò; 莪蒿
萧
tiêu điều, hiu quạnh, không có sức sống
萨
họ
董
(văn viết) giám sát và quản lý
葬
nghi lễ tang ma; xử lý thi hài theo phong tục
葱
hành lá (rau hoặc gia vị phổ biến)
蒂
cuống quả; phần nối quả với cành
蒙
ngu dốt, thiếu hiểu biết
蒜
tỏi (cây thân thảo hoa trắng; lá và hoa tươi non có thể ăn được)
蒸
bốc hơi; chất lỏng bị nhiệt làm bốc thành hơi
蓬
cây bồng (cỏ hai năm, lá hình liễu có răng cưa, quả bế có lông trắng)
蔑
(văn viết) không có, vô
蔓
nghĩa giống "蔓"(wàn), dùng trong từ ghép hoặc thành ngữ, vd. "蔓草", "蔓延"
蔚
(văn viết) tươi tốt; hùng vĩ
蔼
hòa nhã, thân thiện
蔽
che phủ; che khuất; chắn
蕴
(văn viết) chứa đựng; tích tụ
蕾
nụ hoa, hoa chưa nở
藐
nhỏ bé; nhỏ nhoi
藤
tên thực vật: ① tử đằng (紫藤), cây leo hoa tím, thường gọi là 藤萝; ② mây (白藤), cây thân gỗ thường xanh với thân dài, mềm dẻo và bền dùng đan ghế, giỏ, hộp, thường gọi là 藤子; ③ cây đằng hoàng (藤黄), cây thường xanh có nhựa vàng dùng làm thuốc màu, nhưng độc không dùng nhuộm thực phẩm
藻
tảo; thực vật thủy sinh không có rễ, thân, lá, có khả năng quang hợp
蘑
nấm ăn được (vd. nấm rơm, nấm thông)
蘸
nhúng vào chất lỏng, bột hoặc hỗn hợp sệt rồi lấy ra
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
HSK 7
火 là bộ thủ trong 45 chữ
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
炊
nấu ăn, nhóm lửa nấu cơm
炖
hầm (đun sôi rồi nấu lửa nhỏ cho mềm nhừ, thường dùng cho thịt)
炫
(văn viết) chói mắt (bởi ánh sáng mạnh)
炬
đuốc
炮
đại bác; pháo (cỡ nòng trên 2 cm; gồm súng cối, lựu pháo, pháo, pháo phòng không, v.v.)
烁
sáng lấp lánh
烘
hơ ấm hoặc sấy khô bằng lửa, điện hay hơi nước
烛
nến, vật bằng sáp có tim dùng để thắp sáng
焕
sáng sủa; rực rỡ
焙
rang hoặc sấy khô bằng lửa nhỏ trong dụng cụ
焚
đốt cháy
焰
ngọn lửa
煌
sáng rực; rạng rỡ
煲
(phương ngữ) nồi sâu thành đứng
煽
cùng nghĩa với "扇"
熄
tắt lửa; dập tắt
熨
là (quần áo) bằng bàn là
耿
(văn viết) sáng; rực rỡ
荧
(văn viết) ánh sáng yếu ớt; lờ mờ
赤
màu đỏ, hơi nhạt hơn đỏ son
Thứ tự nét