Chữ
筹
- 1. que tính bằng tre, gỗ hoặc ngà voi dùng để đếm hoặc làm thẻ
- 2. lên kế hoạch và xoay xở; huy động (nguồn lực)
- 3. mưu kế; kế hoạch; biện pháp; phương pháp
- 4. lên kế hoạch; sắp xếp; mưu tính
Từ dùng 筹 như chóu (9)
Cấu trúc & nét viết
筹
— que tính bằng tre, gỗ hoặc ngà voi dùng để đếm hoặc làm thẻ
筹 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
HSK 2
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
HSK 5
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
Thứ tự nét