Từ

记忆犹新 (jì yì yóu xīn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

记忆犹新 (jì yì yóu xīn) là một từ tiếng Trung: còn mới trong trí nhớ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 记忆犹新

成语 chéng yǔ thành ngữ

còn mới trong trí nhớ

那次旅行的美好时光,至今记忆犹新。

nà cì lǚ xíng de měi hǎo shí guāng zhì jīn jì yì yóu xīn

Những khoảng thời gian tuyệt vời của chuyến du lịch đó vẫn còn mới trong trí nhớ cho đến ngày nay.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

记 jì — nhớ, ghi lại

忆 yì — hồi tưởng, ký ức

犹 yóu — còn, vẫn

新 xīn — tươi, mới

Cấu trúc & nét viết
1 记 jì — ghi nhớ; nhớ

记 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 讠 yán — bộ thủ lời nói/ngôn ngữ
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)

Thứ tự nét

2 忆 yì — hồi tưởng; nhớ lại

忆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 忄 xīn — bộ tim/tâm trí (dạng đứng)
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)
2.2 乙 yǐ — can thứ hai trong Thập Can, dùng để chỉ thứ tự thứ hai
乙 là bộ thủ trong 4 chữ

Thứ tự nét

3 犹 yóu — (văn viết) giống như; tựa như

犹 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3.1 犭 quǎn — bộ thủ chó
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét

4 新 xīn — trái với 'cũ': ① mới xuất hiện; mới trải qua ② mới sản xuất; chưa dùng ③ thay đổi so với trước
新 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

4.1 亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét