Chữ
煮
- 1. đun sôi hoặc nấu thứ gì trong nước
- 2. khử trùng bằng cách đun sôi trong nước
- 3. họ
Từ dùng 煮 như zhǔ (0)
Cấu trúc & nét viết
煮
— đun sôi hoặc nấu thứ gì trong nước
煮 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
1
者
— trợ từ đặt sau tính từ hoặc động từ chỉ người hoặc vật có thuộc tính đó hoặc thực hiện hành động đó
者 là bộ thủ trong 13 chữ
HSK 5
HSK 6
灬 là bộ thủ trong 18 chữ
HSK 2
HSK 3
HSK 5
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét