Chữ
狱
狱
HSK 7
- 1. nhà tù; nơi giam giữ tội phạm
- 2. vụ kiện; vụ án hình sự
Từ dùng 狱 như yù (2)
Cấu trúc & nét viết
狱
— nhà tù; nơi giam giữ tội phạm
狱 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
HSK 5
犹
(văn viết) giống như; tựa như
狂
mất trí; điên loạn; cuồng
独
đơn độc; một mình
猪
lợn; heo (động vật có vú đầu to, mõm dài, mắt nhỏ, tai to, chân ngắn, thân béo; nuôi lấy thịt, da và lông cứng)
猴
con khỉ (động vật có vú giống người, có lông nâu hoặc xám, có đuôi, nhanh nhẹn, ăn tạp; thường gọi là 猴子)
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
HSK 1
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
HSK 2
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
讼
kiện tụng; đưa vụ việc ra tòa
讽
châm biếm, khuyên bảo hoặc chế giễu bằng lời lẽ bóng gió cay độc
诀
câu vần hoặc cụm từ ghi nhớ tóm tắt các điểm chính của một sự vật
诈
lừa dối; gian lận
诠
giải thích; diễn giải
诡
gian dối, xảo quyệt
诧
kinh ngạc; cảm thấy bất ngờ
诫
cảnh cáo; khuyên răn
诬
vu khống; vu cáo
诱
dạy dỗ; khuyên dẫn
诵
đọc to; ngâm đọc có ngữ điệu
诽
nói xấu người khác một cách vô căn cứ; phỉ báng
谋
mưu kế; kế sách
谍
(văn viết) bí mật thu thập thông tin quân sự, chính trị hoặc kinh tế
谎
lời nói dối; điều không thật
谜
câu đố
谣
dân ca; vần điệu ngẫu hứng không có nhạc đệm
谤
(văn viết) chỉ trích và loan truyền lỗi lầm của người khác
谬
sai lầm; nhầm lẫn
谱
bảng, biểu hoặc sách được biên soạn theo loại hoặc hệ thống
谴
trách mắng; khiển trách
辩
tranh luận; biện minh về đúng sai hay thật giả
犬 là bộ thủ trong 14 chữ
HSK 2
HSK 3
HSK 5
Thứ tự nét