Chữ

武

wǔ HSK 5
武 wǔ HSK 5
  • 1. quân sự; võ (đối lập với "文")
  • 2. liên quan đến võ thuật
  • 3. dũng cảm; mạnh mẽ; dữ dội
  • 4. họ
  • 5. (văn viết) nửa bước; bước chân nói chung
Từ dùng 武 như wǔ (6)
Cấu trúc & nét viết
武 wǔ — quân sự; võ (đối lập với "文")
武 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét