Từ

一半 (yí bàn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 1

一半 (yí bàn) là một từ tiếng Trung: một nửa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 一半

数 shù số từ

một nửa

这个西瓜我吃了一半。

zhè ge xī guā wǒ chī le yí bàn

Tôi đã ăn một nửa quả dưa hấu này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

一 yī / yí — một

Phát âm theo ngữ cảnh: yí

半 bàn — nửa

Cấu trúc & nét viết
1 一 yī / yí — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

一 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 半 bàn — một nửa; nửa
半 là bộ thủ trong 8 chữ

gồm có

Thứ tự nét