Chữ
纵
纵
HSK 7
- 1. theo hướng bắc-nam (đối lập với '横')
- 2. từ trước ra sau trong không gian (đối lập với '横')
- 3. song song với cạnh dài của vật thể (đối lập với '横')
- 4. đội hình cột trong tổ chức quân sự
- 5. họ
- 6. nhăn nhúm và không phẳng
- 7. làm nhăn, làm nhàu
- 8. buông thả, không kiềm chế
- 9. thả ra, phóng thích
- 10. bật nhảy lên trên hoặc về phía trước bằng toàn thân
- 11. dù, dù cho, dù rằng
Từ dùng 纵 như zòng (7)
Cấu trúc & nét viết
纵
— theo hướng bắc-nam (đối lập với '横')
纵 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
纹
hoa văn trên lụa; hoa văn hoặc vân nói chung
纺
kéo sợi (bông, đay, tơ, len,... thành sợi hoặc chỉ)
纽
tay cầm hoặc móc trên đồ vật để nhấc lên hay treo
绅
dải thắt lưng rộng mà các quan lại thời xưa đeo ngoài áo
绊
vấp hoặc vướng víu, cản trở việc đi lại; ràng buộc ai đó khiến khó thoát thân
绑
trói; buộc bằng dây hoặc băng
绞
xoắn hai hay nhiều sợi lại với nhau; quấn rối
绣
thêu (hoa văn hoặc chữ lên vải bằng chỉ màu)
绯
đỏ thắm; đỏ son
绰
(văn viết) rộng rãi; dư dả
绳
dây thừng; sợi dây (bện từ hai sợi trở lên bằng bông, gai, xơ dừa, cỏ, v.v.)
绵
bông tơ tằm; sợi tơ kết thành tấm dùng để độn áo chăn
绷
căng ra; kéo căng
绸
lụa; vải tơ mỏng và mềm mại
绽
nứt ra; vỡ ra
缀
khâu; may lại với nhau
缅
xa xôi; xa cách
缆
dây thừng dày hoặc xích sắt dùng neo tàu; cáp bện từ nhiều sợi
缉
truy tìm; truy bắt
缔
kết hợp; ký kết
缕
sợi chỉ
缘
lý do; nguyên nhân
缚
trói buộc; ràng buộc
缝
khâu; may; khâu lại bằng kim chỉ
缠
quấn, cuộn quanh
缤
phong phú và đa dạng (như trong "缤纷")
缴
nộp hoặc giao (thường khi thực hiện nghĩa vụ hoặc bị ép buộc)
蕴
(văn viết) chứa đựng; tích tụ
辫
bím tóc, tóc tết thành từng sợi
Thứ tự nét