Từ
毅然 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
毅然 (yì rán) là một từ tiếng Trung: kiên quyết. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 毅然
副 phó từ
kiên quyết
他毅然决定辞职创业。
Anh ấy kiên quyết quyết định từ chức và khởi nghiệp.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
毅 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
立 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
豕 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
殳 là bộ thủ trong 13 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
然 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
犬 là bộ thủ trong 14 chữ
灬 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét