Chữ
第
- 1. tiền tố đặt trước số nguyên để chỉ thứ tự (ví dụ 第一, 第十)
- 2. thứ tự; trình tự
- 3. (văn viết) thứ hạng trên bảng thi cử khoa cử
- 4. dinh thự lớn của quan lại hay quý tộc phong kiến
- 5. (văn viết) chỉ; chỉ mà thôi
- 6. (văn viết) nhưng; tuy nhiên
Từ dùng 第 như dì (1)
Cấu trúc & nét viết
第
— tiền tố đặt trước số nguyên để chỉ thứ tự (ví dụ 第一, 第十)
第 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
HSK 2
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
HSK 5
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
弟 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét