Từ
忽然 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
忽然 (hū rán) là một từ tiếng Trung: đột nhiên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 忽然
副 phó từ
đột nhiên
天空忽然下起了大雨。
Bầu trời đột nhiên đổ mưa to.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
忽 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
勿 là bộ thủ trong 6 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
然 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
犬 là bộ thủ trong 14 chữ
灬 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét