Chữ
两
- 1. hai (dùng trước lượng từ và 半、千、万、亿)
- 2. đôi bên; cả hai (chủ yếu dùng trong văn viết hoặc cụm từ cố định)
- 3. vài; một ít (chỉ số lượng nhỏ không xác định)
- 4. họ
- 5. lượng, đơn vị trọng lượng (10 tiền = 1 lượng; cũ 16 lượng = 1 cân = 31,25 g; sau 1 lượng = 50 g)
- 6. chỉ một số quan hệ thân tộc hoặc sự vật được coi là thành đôi
Từ dùng 两 như liǎng (8)
Cấu trúc & nét viết
两
— hai (dùng trước lượng từ và 半、千、万、亿)
两 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
1
一
— số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
HSK 1
下
vị trí thấp (đối lập với 上): ① ở phía dưới; ② tiếp theo về thứ tự hoặc thời gian; ③ trong phạm vi, điều kiện hay hoàn cảnh nhất định
两
hai (dùng trước lượng từ và 半、千、万、亿)
事
việc; sự việc; mọi hiện tượng và hoạt động trong tự nhiên và xã hội
候
chờ đợi; đợi
元
nhà Nguyên (1271–1368), do Hốt Tất Liệt thành lập
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
兴
thịnh hành; phổ biến
再
hai lần; lần thứ hai
前
phía trước; mặt trước (đối lập với 后)
天
bầu trời
子
con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
师
thầy giáo; người truyền dạy
本
rễ hoặc thân cây
正
thẳng; ngay (trái với lệch, nghiêng)
百
một trăm (số 100)
贵
đắt; có giá trị cao (trái nghĩa với 贱)
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
HSK 4
HSK 5
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
冂 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét