Chữ

两

liǎng HSK 6
两 liǎng HSK 6
  • 1. hai (dùng trước lượng từ và 半、千、万、亿)
  • 2. đôi bên; cả hai (chủ yếu dùng trong văn viết hoặc cụm từ cố định)
  • 3. vài; một ít (chỉ số lượng nhỏ không xác định)
  • 4. họ
  • 5. lượng, đơn vị trọng lượng (10 tiền = 1 lượng; cũ 16 lượng = 1 cân = 31,25 g; sau 1 lượng = 50 g)
  • 6. chỉ một số quan hệ thân tộc hoặc sự vật được coi là thành đôi
Từ dùng 两 như liǎng (8)
Cấu trúc & nét viết
两 liǎng — hai (dùng trước lượng từ và 半、千、万、亿)
两 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét