Từ

怡然自得 (yí rán zì dé) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

怡然自得 (yí rán zì dé) là một từ tiếng Trung: thỏa mãn và tự tại. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 怡然自得

成语 chéng yǔ thành ngữ

thỏa mãn và tự tại

老人坐在公园里看书,显得怡然自得。

lǎo rén zuò zài gōng yuán lǐ kàn shū xiǎn de yí rán zì dé

Ông già ngồi đọc sách trong công viên, trông thật thỏa mãn và tự tại.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

怡 yí — dễ chịu, vui vẻ

然 rán — hậu tố trạng thái hoặc cách thức

自 zì — tự mình

得 dé — đạt được, có được sự thỏa mãn

Cấu trúc & nét viết
1 怡 yí — (văn viết) vui vẻ; phấn khởi

怡 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 忄 xīn — bộ tim/tâm trí (dạng đứng)
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)

Thứ tự nét

2 然 rán — (văn viết) đúng; phải
然 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.1 ⺼ — bộ thịt/cơ, biểu thị mô cơ thể hoặc cơ bắp
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét

3 自 zì — tự mình; bản thân
自 là bộ thủ trong 6 chữ

自 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

4 得 dé — đạt được; thu được (đối lập với 失)
Xpinyin

得 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

4.3 寸 cùn — thốn, đơn vị đo chiều dài (1/10 thước, khoảng 1/30 mét)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ

Thứ tự nét