Chữ

兴

xìng HSK 1
xīng HSK 4
兴 xìng HSK 1
  • 1. hứng thú; niềm yêu thích
Từ dùng 兴 như xìng (6)
兴 xīng HSK 4
  • 1. thịnh hành; phổ biến
  • 2. làm cho thịnh vượng; thúc đẩy
  • 3. bắt đầu; khởi xướng; sáng lập
  • 4. dậy; đứng lên
  • 5. (phương ngữ) cho phép (thường dùng ở dạng phủ định)
  • 6. (phương ngữ) có lẽ; có thể
  • 7. họ
  • 8. thịnh vượng; hưng thịnh (trái nghĩa với "衰")
Từ dùng 兴 như xīng (10)
Cấu trúc & nét viết
兴 xīng — thịnh hành; phổ biến
Xpinyin
兴 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét