Chữ
翻
- 1. lật; lật ngược; úp
- 2. lục lọ; tìm kiếm bằng cách dịch chuyển đồ vật
- 3. lật ngược; bác bỏ quyết định cũ
- 4. trèo qua; vượt qua
- 5. tăng gấp bội; nhân lên
- 6. dịch; chuyển ngữ từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác
- 7. (khẩu ngữ) (~儿)lật mặt; trở mặt với ai
- 8. lướt qua; lật xem
- 9. thay đổi; biến đổi
- 10. (chim) bay
Từ dùng 翻 như fān (7)
Cấu trúc & nét viết
翻
— lật; lật ngược; úp
翻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
番 là bộ thủ trong 2 chữ
羽 là bộ thủ trong 11 chữ
HSK 4
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+3)
Thứ tự nét