Chữ

帆

fān HSK 6
帆 fān HSK 6
  • 1. buồm (vải trên cột buồm tàu để hứng gió)
  • 2. (văn viết) thuyền buồm
Từ dùng 帆 như fān (2)
Cấu trúc & nét viết
帆 fān — buồm (vải trên cột buồm tàu để hứng gió)

帆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 巾 jīn — vải dùng để lau, bọc hoặc che phủ đồ vật
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét