Từ
清新 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
清新 (qīng xīn) là một từ tiếng Trung: trong lành. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 清新
形 tính từ
trong lành
早晨的空气很清新。
Không khí buổi sáng rất trong lành.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
清 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
青 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
新 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
亲 là bộ thủ trong 1 chữ
斤 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét