Từ

千钧一发 (qiān jūn yī fà) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

千钧一发 (qiān jūn yī fà) là một từ tiếng Trung: ngàn cân treo sợi tóc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 千钧一发

成语 chéng yǔ thành ngữ

ngàn cân treo sợi tóc

在千钧一发的时刻,消防员救出了被困的孩子。

zài qiān jūn yī fà de shí kè xiāo fáng yuán jiù chū le bèi kùn de hái zi

Vào lúc ngàn cân treo sợi tóc, lính cứu hỏa đã cứu được những đứa trẻ bị mắc kẹt.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

千 qiān — ngàn; đại diện cho trọng lượng khổng lồ

钧 jūn — đơn vị trọng lượng cổ; nhấn mạnh sự nặng nề

一 yī — một, đơn; nhấn mạnh tính đơn lẻ

发 fà — sợi tóc; đại diện cho sự mong manh cực độ

Cấu trúc & nét viết
1 千 qiān — nghìn; (dùng với 万 hoặc 百) rất nhiều
千 là bộ thủ trong 6 chữ

千 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 钧 jūn — đơn vị trọng lượng cổ bằng ba mươi cân

钧 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 钅 jīn — bộ kim loại/vàng
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
2.2 匀 yún — đều, đồng đều; làm đều
匀 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét

3 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

一 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

4 发 fà — tóc (trên đầu người)
Xpinyin
发 là bộ thủ trong 3 chữ

发 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét