Chữ

面

miàn HSK 1
面 miàn HSK 1
  • 1. mặt; khuôn mặt
  • 2. quay mặt về phía; hướng về
  • 3. trực tiếp; mặt đối mặt
  • 4. bề mặt; lớp trên của vật thể
  • 5. (hình học) mặt phẳng; hình có chiều dài và chiều rộng nhưng không có độ dày
  • 6. (văn viết) gặp mặt; xuất hiện trực tiếp
  • 7. phương diện; mặt; phía
  • 8. (hậu tố) gắn sau từ chỉ phương hướng đơn âm tiết tạo thành từ hai âm tiết
  • 9. (lượng từ) dùng cho vật phẳng hoặc có thể trải ra
  • 10. (lượng từ) dùng cho số lần gặp mặt
  • 11. (lượng từ) dùng cho tờ giấy; một tờ giấy có hai mặt
  • 12. phạm vi rộng
  • 13. thể diện; danh dự; sĩ diện
  • 14. họ
  • 15. bột mì; đặc biệt là bột lúa mì
  • 16. bột; chất dạng bột mịn
  • 17. mì sợi; mì
  • 18. (thức ăn) mềm, ít xơ, không giòn; dễ nhai
  • 19. yếu đuối; nhu nhược; thiếu quyết đoán
Từ dùng 面 như miàn (56)
Cấu trúc & nét viết
面 miàn — mặt; khuôn mặt
面 là bộ thủ trong 2 chữ

面 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét