Từ

更新 (gēng xīn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

更新 (gēng xīn) là một từ tiếng Trung: cập nhật. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 更新

动 dòng động từ

cập nhật

我需要更新软件。

wǒ xū yào gēng xīn ruǎn jiàn

Tôi cần cập nhật phần mềm.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

更 gēng — thay đổi, thay thế

新 xīn — mới

Cấu trúc & nét viết
1 更 gēng — thay đổi; thay thế; đổi
Xpinyin
更 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
1.2 曰 yuē — nói
曰 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét

2 新 xīn — trái với 'cũ': ① mới xuất hiện; mới trải qua ② mới sản xuất; chưa dùng ③ thay đổi so với trước
新 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.1 亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét