Chữ

直

zhí HSK 3
直 zhí HSK 3
  • 1. thẳng; không cong (trái với 曲)
  • 2. thẳng đứng; vuông góc với mặt đất (trái với 横)
  • 3. từ trên xuống dưới; từ trước ra sau (trái với 横)
  • 4. duỗi thẳng; làm cho thẳng
  • 5. công bằng; chính nghĩa; ngay thẳng
  • 6. thẳng thắn; thẳng thừng; bộc trực
  • 7. nét sổ thẳng trong chữ Hán (丨)
  • 8. thẳng; trực tiếp (không vòng vèo, không gián đoạn)
  • 9. liên tục; không ngừng; mãi mãi
  • 10. họ
  • 11. đơn giản là; quả thật là
  • 12. dạng cổ của 值
Từ dùng 直 như zhí (20)
Cấu trúc & nét viết
直 zhí — thẳng; không cong (trái với 曲)
直 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

1 十 shí — mười (số 9 cộng 1)
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
2 目 mù — mắt
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
3 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét