Chữ

角

jiǎo HSK 5
jué HSK 5
角 jiǎo HSK 5
  • 1. sừng (phần cứng mọc trên đầu động vật, thường dài, cong và nhọn)
  • 2. vật có hình dạng như sừng
  • 3. kèn quân sự cổ đại (thổi bằng miệng)
  • 4. Giác, một trong 28 tú (nhị thập bát tú)
  • 5. góc (hình phẳng tạo bởi hai tia xuất phát từ một điểm, hoặc hình khối tạo bởi các mặt phẳng)
  • 6. hào, đơn vị tiền tệ bằng 1/10 đồng (10 xu = 1 hào, 10 hào = 1 đồng)
  • 7. mũi đất nhô ra biển; thường dùng trong địa danh
  • 8. khóe (mắt, miệng hoặc các cơ quan khác, nơi hai phần gặp nhau)
  • 9. miếng hình góc cắt từ vật thể nguyên
  • 10. góc, nơi hai cạnh của vật gặp nhau
  • 11. dạng cũ của "饺"
Từ dùng 角 như jiǎo (7)
角 jué HSK 5
  • 1. thi đấu; tranh thắng
  • 2. vai diễn, nhân vật mà diễn viên đóng trong vở kịch; cũng dùng để ví một kiểu người trong cuộc sống
  • 3. chén uống rượu cổ đại giống爵 nhưng có đuôi ở cả hai đầu và không có hai trụ nhỏ
  • 4. giốc, một trong năm âm cổ đại, tương đương với nốt '3' trong ký âm số; xem "五音"
  • 5. họ
  • 6. hạng phân loại chuyên môn của diễn viên hí khúc
Từ dùng 角 như jué (4)
Cấu trúc & nét viết