Chữ
并
- 1. hợp nhất; gộp lại thành một
- 2. hai hay nhiều sự vật xếp song song
- 3. đồng thời; cùng một lúc
- 4. đặt trước từ phủ định để nhấn mạnh: hoàn toàn không (trái với dự đoán)
- 5. hơn nữa; đồng thời (tương đương với 并且)
- 6. (văn viết) dùng như "连" (thường đi với "而" hoặc "亦")
- 7. kiêm có; đồng thời sở hữu
Từ dùng 并 như bìng (10)
Cấu trúc & nét viết
并
— hợp nhất; gộp lại thành một
并 là bộ thủ trong 5 chữ
gồm có
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
开 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét