Chữ

并

bìng HSK 4
并 bìng HSK 4
  • 1. hợp nhất; gộp lại thành một
  • 2. hai hay nhiều sự vật xếp song song
  • 3. đồng thời; cùng một lúc
  • 4. đặt trước từ phủ định để nhấn mạnh: hoàn toàn không (trái với dự đoán)
  • 5. hơn nữa; đồng thời (tương đương với 并且)
  • 6. (văn viết) dùng như "连" (thường đi với "而" hoặc "亦")
  • 7. kiêm có; đồng thời sở hữu
Từ dùng 并 như bìng (10)
Cấu trúc & nét viết
并 bìng — hợp nhất; gộp lại thành một
并 là bộ thủ trong 5 chữ

gồm có

Thứ tự nét