Từ

新兴 (xīn xīng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

新兴 (xīn xīng) là một từ tiếng Trung: mới nổi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 新兴

形 xíng tính từ

mới nổi

中国有很多新兴产业。

Zhōng guó yǒu hěn duō xīn xīng chǎn yè

Trung Quốc có nhiều ngành công nghiệp mới nổi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

新 xīn — mới

兴 xīng — nổi lên

Cấu trúc & nét viết
1 新 xīn — trái với 'cũ': ① mới xuất hiện; mới trải qua ② mới sản xuất; chưa dùng ③ thay đổi so với trước
新 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.1 亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét

2 兴 xīng — thịnh hành; phổ biến
Xpinyin
兴 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét