Từ
崭新 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
崭新 (zhǎn xīn) là một từ tiếng Trung: hoàn toàn mới. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 崭新
形 tính từ
hoàn toàn mới
他买了一辆崭新的汽车。
Anh ấy đã mua một chiếc xe hơi hoàn toàn mới.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
崭 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
斩 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
新 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
亲 là bộ thủ trong 1 chữ
斤 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét