Chữ

兼

jiān HSK 6
兼 jiān HSK 6
  • 1. gấp đôi; gộp hai phần làm một
  • 2. đồng thời liên quan đến hoặc có nhiều thứ
  • 3. họ
  • 4. kiêm nhiệm chức vụ
Từ dùng 兼 như jiān (5)
Cấu trúc & nét viết
兼 jiān — gấp đôi; gộp hai phần làm một
兼 là bộ thủ trong 5 chữ

gồm có

2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét