Từ

耳目一新 (ěr mù yī xīn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

耳目一新 (ěr mù yī xīn) là một từ tiếng Trung: mới mẻ và sảng khoái; sự thay đổi làm mới. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 耳目一新

成语 chéng yǔ thành ngữ

mới mẻ và sảng khoái; sự thay đổi làm mới

这家餐厅的装修让人耳目一新。

zhè jiā cān tīng de zhuāng xiū ràng rén ěr mù yī xīn

Việc trang trí của nhà hàng này làm người ta cảm thấy mới mẻ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

耳 ěr — tai; đại diện cho nhận thức thính giác trong thành ngữ

目 mù — mắt; đại diện cho nhận thức thị giác trong thành ngữ

一 yī — một; chỉ sự chuyển đổi hoặc đổi mới hoàn toàn

新 xīn — mới; chỉ sự tươi mới và mới lạ của trải nghiệm

Cấu trúc & nét viết
1 耳 ěr — tai, cơ quan thính giác của người và động vật
耳 là bộ thủ trong 15 chữ

耳 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 目 mù — mắt
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

目 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

3 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

一 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

4 新 xīn — trái với 'cũ': ① mới xuất hiện; mới trải qua ② mới sản xuất; chưa dùng ③ thay đổi so với trước
新 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

4.1 亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét