Từ

一身 (yì shēn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

一身 (yì shēn) là một từ tiếng Trung: toàn thân; khắp người. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 一身

名 míng danh từ

toàn thân; khắp người

雨后他一身都湿透了。

yǔ hòu tā yì shēn dōu shī tòu le

Sau cơn mưa, toàn thân anh ấy đều ướt sũng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

一 yī / yì — toàn; cả

Phát âm theo ngữ cảnh: yì

身 shēn — thân; người

Cấu trúc & nét viết
1 一 yī / yì — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

一 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 身 shēn — thân thể; cơ thể người hoặc động vật
身 là bộ thủ trong 5 chữ

身 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét