Chữ
清
- 1. trong sạch, không lẫn tạp chất (trái với '浊'); ① thuần túy; ② yên tĩnh
- 2. rõ ràng; minh bạch
- 3. liêm khiết; không tham nhũng
- 4. yên tĩnh; im lặng; tịch mịch
- 5. sạch sành sanh; không còn lại gì
- 6. sắp xếp; kiểm đếm; dọn dẹp
- 7. trả hết (nợ); thanh toán (tài khoản); kết toán
- 8. âm vô thanh; âm không rung dây thanh
- 9. thanh trừng phần tử không thuần khiết; làm trong sạch tổ chức
- 10. họ
- 11. triều đại nhà Thanh (1616–1911), do Nỗ Nhĩ Cáp Xích của tộc Nữ Chân họ Ái Tân Giác La thành lập, ban đầu gọi là Hậu Kim, đổi tên thành Thanh năm 1636, vào quan năm 1644, định đô tại Bắc Kinh
- 12. thuần túy; không pha trộn; không thêm thứ gì khác
Từ dùng 清 như qīng (17)
Cấu trúc & nét viết
清
— trong sạch, không lẫn tạp chất (trái với '浊'); ① thuần túy; ② yên tĩnh
清 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
活
sống; còn sống (trái với '死')
海
biển; phần đại dương gần đất liền (một số hồ lớn cũng gọi là hải, như 青海, 里海)
清
trong sạch, không lẫn tạp chất (trái với '浊'); ① thuần túy; ② yên tĩnh
渴
khát nước
满
đầy; chứa đầy đến mức tối đa
演
biến đổi; tiến hóa
澡
tắm, rửa toàn thân
激
nước va đập; kích động cảm xúc
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
汤
nước nóng; nước sôi
油
dầu, mỡ (chất béo lỏng từ động thực vật hoặc hỗn hợp hydrocarbon khoáng sản)
泼
té hoặc vảy chất lỏng mạnh
洋
đại dương (vùng nước mặn rộng lớn chiếm khoảng 70% bề mặt Trái Đất, chia thành bốn phần)
洲
châu lục (một trong bảy châu lục trên trái đất)
流
chảy (của chất lỏng)
济
qua sông; lội qua
浪
sóng; làn sóng trên sông, hồ, biển
消
dần dần giảm đến khi mất hẳn
深
sâu (trái với nông)
温
ấm, không nóng không lạnh
漫
tràn (nước tràn ra ngoài)
落
rơi xuống; hạ xuống
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
沿
dọc theo (sông, đường hoặc mép vật gì)
泛
nổi; trôi nổi
泪
nước mắt; chất lỏng trong suốt do tuyến lệ tiết ra
洒
vảy hoặc rải nước hay thứ khác xuống đất
洞
hang động; lỗ hổng; hốc sâu trong vật thể
浅
nông, cạn (trái nghĩa với 'sâu')
浇
đổ chất lỏng lên vật
测
đo lường; đo đạc bằng dụng cụ hoặc tiêu chuẩn
浏
(văn viết) trong và sáng (của nước)
浓
(chất lỏng hoặc khí) đặc; đậm đặc (trái nghĩa với 淡)
润
làm ẩm; thêm dầu hoặc nước để tránh khô
涨
dâng lên (mực nước)
淡
loãng; nhạt (của chất lỏng hoặc khí, trái nghĩa với 浓)
渐
dần dần; từng chút một
湖
hồ
湿
ướt; ẩm (trái nghĩa với 干)
源
nguồn nước, nơi dòng chảy bắt đầu (đối lập với 流)
滑
trơn; nhẵn (ít ma sát)
滚
lăn; lật
漏
nhỏ giọt, thấm qua hoặc rơi qua lỗ hay khe hở
漠
sa mạc
范
(văn viết) khuôn mẫu
薄
ít, nhỏ
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
洁
sạch; tinh khiết; không tạp chất
洪
lớn; to lớn
浮
nổi trên mặt chất lỏng (trái nghĩa với '沉')
浴
tắm
涉
lội qua nước; vượt qua mặt nước
涌
trào lên; phun ra; (mây) cuồn cuộn dâng lên
液
chất lỏng; chất có thể chảy, có thể tích xác định nhưng không có hình dạng cố định
涵
bao hàm; bao dung
淋
nước hoặc chất lỏng rơi lên vật
淘
vo, đãi (vật hạt) bằng nước để loại tạp chất
混
trộn lẫn (những thứ khác nhau)
淹
nhấn chìm; ngập lụt
添
thêm; tăng thêm
渠
đường dẫn nước, đặc biệt là kênh đào hoặc mương nhân tạo
渡
vượt qua (sông, suối, v.v.)
港
cảng cho tàu lớn neo đậu
滴
nhỏ giọt, rỉ từng giọt
漱
súc miệng bằng nước
潜
lặn xuống nước
潮
thủy triều; hiện tượng nước biển lên xuống do lực hấp dẫn của mặt trời và mặt trăng
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
沐
gội đầu; tắm rửa
沛
(văn viết) dồi dào; to lớn; mạnh mẽ
沧
xanh thẫm (của nước)
沫
bọt (bong bóng nhỏ do chất lỏng tạo ra)
沮
ngăn chặn; cản trở
沸
sôi (chất lỏng bị đun nóng đến mức bốc hơi mạnh)
沼
ao tự nhiên; đầm lầy
沾
thấm ướt; làm ướt
泄
(chất lỏng, khí) thoát ra, rò rỉ
泊
cập bến; neo thuyền
泌
tiết ra (chất từ cơ thể sinh vật)
泞
(văn viết) bùn lầy tích tụ
波
sóng nước trên bề mặt sông, hồ, biển, v.v.
泣
khóc thầm hoặc khóc nhỏ
泻
chảy xuống nhanh (của chất lỏng)
津
bến đò; nơi vượt sông
洽
hòa thuận; nhất quán
浊
đục, bẩn (nước, không khí, v.v.) — trái với 清
浑
đục, bẩn (nước)
浩
to lớn, rộng lớn
浸
ngâm trong chất lỏng; tẩm ướt
涂
phết, bôi, quét (sơn, thuốc, v.v.) lên bề mặt
涕
nước mắt
涛
sóng lớn
涝
ngập úng (cây trồng bị ngập do mưa quá nhiều, trái nghĩa với 旱)
涡
xoáy nước; vũng nước xoáy
涤
rửa
涩
thô ráp; không trơn nhẵn
涮
nhúng vào nước rồi rũ nhẹ để rửa
涯
bờ nước; mép, ranh giới
淀
hồ nông (dùng trong địa danh)
淆
lẫn lộn, hỗn tạp, hỗn loạn
淌
(chất lỏng) chảy xuống, nhỏ giọt
淤
bị bồi lắng; bị tắc nghẽn bởi phù sa
淳
họ
渔
đánh cá
渗
thấm; rỉ ra từ từ
渣
bã còn lại sau khi chiết xuất tinh chất hoặc nước
渺
mênh mông bất tận (nói về nước)
湃
dùng trong '澎湃': ① sóng đập vào nhau ầm ầm; ② (ví) tâm trạng dâng trào; ③ (ví) khí thế hùng vĩ, hào hùng
湛
sâu
湾
khúc uốn của sông
溃
vỡ đê (do lũ lụt)
溅
bắn tóe, tung tóe (chất lỏng)
溉
(văn viết) tưới; tưới nước
溜
trượt; lướt (xuống)
溢
tràn đầy; tràn ra
溪
suối nhỏ, khe suối
溯
đi ngược dòng nước
溶
hòa tan (phân bố đều một chất vào chất khác tạo thành dung dịch)
溺
chìm đắm trong nước; bị nhấn chìm
滋
nảy sinh, mọc ra
滔
nước lũ tràn ngập
滞
ứ đọng, tích tụ, không lưu thông
滤
lọc; lọc bỏ tạp chất (chất lỏng hoặc khí qua vải, than, cát, v.v.)
滥
tràn ngập; lũ lụt
滨
ven nước; nơi gần nước
滩
bãi cát, bãi bồi ven sông, hồ hoặc biển
漆
tên gọi chung cho các loại sơn, vecni dạng nhớt
漾
gợn sóng trên mặt nước
潇
(văn viết) nước trong và sâu
潦
xem "潦草": ① (chữ viết) cẩu thả; ② (làm việc) không cẩn thận, qua loa
潭
vũng nước sâu; hố sâu; mở rộng nghĩa: sâu
澄
trong suốt (nước)
澈
trong và sáng (nói về nước)
澎
dùng trong "澎湖" (quần đảo Bành Hồ ở eo biển Đài Loan)
澜
sóng lớn; sóng
濒
tiếp giáp (mép nước)
瀑
thác nước
瀚
(văn viết) rộng lớn; bao la
灌
tưới; tưới tiêu
茫
mênh mông, mờ mịt
萍
bèo tấm; cây thảo mộc thủy sinh nổi trên mặt nước
衍
(văn viết) phát triển và triển khai; kéo dài và mở rộng
青 là bộ thủ trong 8 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 3
Thứ tự nét