Chữ
三
- 1. ba (số 2+1)
- 2. nhiều lần; nhiều lần hoặc nhiều
- 3. họ
- 4. số ít; vài
Từ dùng 三 như sān (8)
-
Ví dụ
我再三提醒他要小心。
wǒ zài sān tí xǐng tā yào xiǎo xīn
Tôi đã nhắc nhở anh ấy nhiều lần phải cẩn thận.
-
- 三 ba (chỉ nhiều lần)
- 番 lần/dịp (chỉ trường hợp)
- 五 năm (nhấn mạnh sự lặp lại)
- 次 lần/trường hợp (củng cố sự lặp lại)
Ví dụ
我三番五次地提醒他,他就是不听。
wǒ sān fān wǔ cì de tí xǐng tā tā jiù shì bù tīng
Tôi đã nhắc nhở anh ấy nhiều lần, nhưng anh ấy cứ không chịu nghe.
-
Ví dụ
这个游戏使用三维图形技术。
zhè ge yóu xì shǐ yòng sān wéi tú xíng jì shù
Trò chơi này sử dụng công nghệ đồ họa ba chiều.
-
Ví dụ
桌子上有一个三角尺。
zhuō zi shàng yǒu yí gè sān jiǎo chǐ
Trên bàn có một cái thước tam giác.
-
- 丢 đánh mất
- 三 ba (số tượng trưng chỉ tần suất)
- 落 đánh rơi, bỏ quên
- 四 bốn (số tượng trưng chỉ tần suất)
Ví dụ
他总是丢三落四,今天又忘带钥匙了。
tā zǒng shì diū sān là sì jīn tiān yòu wàng dài yào shi le
Anh ấy luôn hay quên hay mất; hôm nay lại quên mang chìa khóa.
Xem thêm (+3)
-
Ví dụ
她很聪明,学习时总能举一反三。
tā hěn cōng ming xué xí shí zǒng néng jǔ yī fǎn sān
Cô ấy rất thông minh, khi học luôn có thể suy ra nhiều điều từ một ví dụ.
-
Ví dụ
最近公司接二连三地出现问题。
zuì jìn gōng sī jiē èr lián sān de chū xiàn wèn tí
Gần đây, công ty liên tiếp gặp phải các vấn đề.
-
Ví dụ
别朝三暮四的,要专心做好一件事。
bié zhāo sān mù sì de yào zhuān xīn zuò hǎo yī jiàn shì
Đừng hay thay đổi; hãy tập trung làm tốt một việc.
Cấu trúc & nét viết
三 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
三 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét