Chữ
斩
- 1. chặt đứt; chém
- 2. (phương ngữ) tống tiền; chặt chém
- 3. họ
Từ dùng 斩 như zhǎn (1)
Cấu trúc & nét viết
斩
— chặt đứt; chém
斩 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
车 là bộ thủ trong 27 chữ
HSK 3
HSK 4
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
轿
kiệu; phương tiện di chuyển truyền thống làm bằng tre hoặc gỗ, bọc vải, được người khiêng hoặc ngựa mang
辐
căm bánh xe
辕
hai thanh gỗ phía trước xe lớn để thắng súc vật kéo
辖
chốt trục (thanh sắt nhỏ xuyên qua đầu trục giữ bánh xe không tuột ra)
辗
dùng trong "辗转": ① trằn trọc, lăn qua lăn lại (của cơ thể); ② truyền qua nhiều nơi hoặc tay nhiều người; đi theo đường vòng vèo
辙
vết bánh xe; rãnh bánh xe
斤 là bộ thủ trong 15 chữ
HSK 1
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét