Từ
坦然 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
坦然 (tǎn rán) là một từ tiếng Trung: bình tĩnh và điềm đạm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 坦然
形 tính từ
bình tĩnh và điềm đạm
她坦然地承认了自己的错误。
Cô ấy bình tĩnh thừa nhận lỗi lầm của mình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
坦 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
旦 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
然 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
犬 là bộ thủ trong 14 chữ
灬 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét