Từ

新颖 (xīn yǐng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

新颖 (xīn yǐng) là một từ tiếng Trung: mới lạ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 新颖

形 xíng tính từ

mới lạ

这个设计很新颖。

zhè ge shè jì hěn xīn yǐng

Thiết kế này rất mới lạ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

新 xīn — mới

颖 yǐng — nổi bật

Cấu trúc & nét viết
1 新 xīn — trái với 'cũ': ① mới xuất hiện; mới trải qua ② mới sản xuất; chưa dùng ③ thay đổi so với trước
新 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.1 亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét

2 颖 yǐng — vỏ có râu của một số cây hòa thảo (như lúa, lúa mì)

颖 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 禾 hé — cây lúa; mạ lúa
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét