Từ
猛然 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
猛然 (měng rán) là một từ tiếng Trung: đột nhiên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 猛然
副 phó từ
đột nhiên
他猛然站起来,吓了我一跳。
Anh ấy đột nhiên đứng dậy và làm tôi giật mình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
猛 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
子 là bộ thủ trong 19 chữ
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
然 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
犬 là bộ thủ trong 14 chữ
灬 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét