Từ
新郎 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
新郎 (xīn láng) là một từ tiếng Trung: chú rể. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 新郎
名 danh từ
chú rể
新郎和新娘走进婚礼大厅。
Chú rể và cô dâu bước vào hội trường đám cưới.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
新 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
亲 là bộ thủ trong 1 chữ
斤 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
郎 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
良 là bộ thủ trong 9 chữ
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét