Chữ
痪
痪
HSK 7
- 1. liệt (dùng trong 〖瘫痪〗: mất khả năng vận động của một phần cơ thể do rối loạn thần kinh; cũng ví cơ quan, giao thông không hoạt động được)
Từ dùng 痪 như huàn (1)
Cấu trúc & nét viết
痪
— liệt (dùng trong 〖瘫痪〗: mất khả năng vận động của một phần cơ thể do rối loạn thần kinh; cũng ví cơ quan, giao thông không hoạt động được)
痪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
疒 là bộ thủ trong 26 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 6
HSK 7
疙
(phương ngữ) dùng trong "疙瘩": ①cục u hoặc khối nổi trên da hay cơ ②vật nhỏ hình tròn hoặc dạng cục ③vấn đề khó giải quyết ④lời nói khó hiểu hoặc không trôi chảy ⑤lượng từ chỉ vật hình tròn hoặc dạng cục
疤
sẹo để lại sau khi vết thương lành
疵
khuyết điểm; tỳ vết; nhược điểm
痪
liệt (dùng trong 〖瘫痪〗: mất khả năng vận động của một phần cơ thể do rối loạn thần kinh; cũng ví cơ quan, giao thông không hoạt động được)
痰
đờm; chất nhầy do phổi và đường hô hấp tiết ra
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
痴
ngốc nghếch; ngu ngốc
痹
chứng tý; thuật ngữ y học cổ truyền Trung Quốc: đau và tê bì các chi do phong, hàn, thấp, nhiệt gây ra (bao gồm viêm khớp dạng thấp và viêm khớp thấp khớp)
瘟
dịch bệnh; bệnh truyền nhiễm cấp tính lưu hành
瘤
khối u; sự tăng sinh bất thường của tế bào mô trong cơ thể, thường phân thành lành tính hoặc ác tính
瘩
xem '疙瘩': ① cục nổi trên da hoặc cơ cứng ② vật nhỏ hình cầu hoặc dạng cục ③ ví von vấn đề khó giải quyết ④ lượng từ chỉ vật hình cầu hoặc dạng cục ⑤ rắc rối; khó chịu
瘫
liệt; mất chức năng vận động do tổn thương thần kinh
瘸
跛 (跛chân); đi khập khiễng
瘾
nghiện; sự phụ thuộc hình thành do kích thích lặp lại
癌
ung thư; khối u ác tính do các tế bào tăng sinh bất thường tạo thành
Thứ tự nét