Từ

一目了然 (yī mù liǎo rán) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

一目了然 (yī mù liǎo rán) là một từ tiếng Trung: rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 一目了然

成语 chéng yǔ thành ngữ

rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên

这张图表设计得很好,数据趋势一目了然。

zhè zhāng tú biǎo shè jì de hěn hǎo shù jù qū shì yī mù liǎo rán

Biểu đồ này được thiết kế tốt, xu hướng dữ liệu rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

一 yī — một (chỉ một cái nhìn)

目 mù — mắt, cái nhìn

了 liǎo — hiểu, lĩnh hội

然 rán — như vậy, thế (chỉ trạng thái tự nhiên)

Cấu trúc & nét viết
1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

一 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 目 mù — mắt
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

目 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

3 了 liǎo — xong; kết thúc
Xpinyin
了 là bộ thủ trong 3 chữ

了 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

4 然 rán — (văn viết) đúng; phải
然 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

4.1 ⺼ — bộ thịt/cơ, biểu thị mô cơ thể hoặc cơ bắp
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét