Chữ

更

gèng HSK 4
gēng HSK 5
更 gèng HSK 4
  • 1. càng; hơn nữa
  • 2. (văn viết) lại; lại nữa
Từ dùng 更 như gèng (1)
更 gēng HSK 5
  • 1. thay đổi; thay thế; đổi
  • 2. (văn viết) kinh nghiệm; trải nghiệm
  • 3. canh (một trong năm canh khoảng hai tiếng đồng hồ chia đêm thời xưa)
  • 4. họ
Từ dùng 更 như gēng (7)
Cấu trúc & nét viết
更 gēng — thay đổi; thay thế; đổi
Xpinyin
更 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
2 曰 yuē — nói
曰 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét