Từ

新闻 (xīn wén) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

新闻 (xīn wén) là một từ tiếng Trung: tin tức. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 新闻

名 míng danh từ

tin tức

我每天早上看新闻。

wǒ měi tiān zǎo shang kàn xīn wén

Tôi xem tin tức mỗi sáng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

新 xīn — mới, gần đây

闻 wén — nghe, thông tin được nghe

Cấu trúc & nét viết
1 新 xīn — trái với 'cũ': ① mới xuất hiện; mới trải qua ② mới sản xuất; chưa dùng ③ thay đổi so với trước
新 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.1 亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét

2 闻 wén — nghe

闻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét