Từ

翻新 (fān xīn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

翻新 (fān xīn) là một từ tiếng Trung: đổi mới, tu sửa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 翻新

动 dòng động từ

đổi mới, tu sửa

我们打算翻新厨房。

wǒ men dǎ suàn fān xīn chú fáng

Chúng tôi dự định đổi mới nhà bếp.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

翻 fān — lật, làm lại

新 xīn — mới

Cấu trúc & nét viết
1 翻 fān — lật; lật ngược; úp

翻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 番 fān — nước ngoài hoặc dân tộc nước ngoài
番 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 新 xīn — trái với 'cũ': ① mới xuất hiện; mới trải qua ② mới sản xuất; chưa dùng ③ thay đổi so với trước
新 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.1 亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét