Chữ
展
- 1. trải ra; mở rộng
- 2. phát huy; thể hiện
- 3. trì hoãn; hoãn lại
- 4. họ
- 5. mở ra; mở rộng
- 6. triển lãm; hội chợ
- 7. trưng bày; triển lãm
Từ dùng 展 như zhǎn (15)
-
Ví dụ
中国经济发展很快。
Zhōng guó jīng jì fā zhǎn hěn kuài
Kinh tế Trung Quốc đang phát triển rất nhanh.
-
Ví dụ
博物馆正在展出古代文物。
bó wù guǎn zhèng zài zhǎn chū gǔ dài wén wù
Bảo tàng đang trưng bày các hiện vật cổ đại.
-
Ví dụ
他展开了一幅美丽的画卷。
tā zhǎn kāi le yī fú měi lì de huà juǎn
Anh ấy mở ra một bức tranh cuộn tuyệt đẹp.
-
Ví dụ
这幅画展现了艺术家的才华。
zhè fú huà zhǎn xiàn le yì shù jiā de cái huá
Bức tranh này thể hiện tài năng của nghệ sĩ.
-
Ví dụ
博物馆展示了许多珍贵的文物。
bó wù guǎn zhǎn shì le xǔ duō zhēn guì de wén wù
Bảo tàng trưng bày nhiều di vật văn hóa quý giá.
Xem thêm (+10)
-
Ví dụ
博物馆正在展览古代文物。
bó wù guǎn zhèng zài zhǎn lǎn gǔ dài wén wù
Bảo tàng đang triển lãm hiện vật cổ đại.
-
Ví dụ
学校开展了环保活动。
xué xiào kāi zhǎn le huán bǎo huó dòng
Trường học đã tiến hành các hoạt động bảo vệ môi trường.
-
Ví dụ
我们公司今年将参展国际贸易博览会。
wǒ men gōng sī jīn nián jiāng cān zhǎn guó jì mào yì bó lǎn huì
Công ty chúng tôi sẽ tham gia hội chợ thương mại quốc tế năm nay.
-
Ví dụ
公司计划扩展海外市场。
gōng sī jì huà kuò zhǎn hǎi wài shì chǎng
Công ty có kế hoạch mở rộng thị trường nước ngoài.
-
Ví dụ
这个项目进展很快。
zhè ge xiàng mù jìn zhǎn hěn kuài
Dự án này đang tiến triển rất nhanh.
-
Ví dụ
面对这个难题,他感到一筹莫展。
miàn duì zhè ge nán tí tā gǎn dào yì chóu mò zhǎn
Đối mặt với vấn đề khó khăn này, anh ấy cảm thấy bế tắc không biết làm gì.
-
Ví dụ
让我们展望新的一年。
ràng wǒ men zhǎn wàng xīn de yī nián
Hãy cùng nhìn về năm mới.
-
Ví dụ
公司正在拓展海外市场。
gōng sī zhèng zài tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng
Công ty đang mở rộng thị trường nước ngoài.
-
Ví dụ
他在比赛中充分施展了自己的才能。
tā zài bǐ sài zhōng chōng fèn shī zhǎn le zì jǐ de cái néng
Anh ấy đã thể hiện đầy đủ tài năng của mình trong cuộc thi.
-
Ví dụ
他舒展了一下四肢。
tā shū zhǎn le yī xià sì zhī
Anh ấy duỗi tay chân ra.
Cấu trúc & nét viết
展 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét