Chữ

的

de HSK 1
dì HSK 4
dí HSK 5
的 de HSK 1
  • 1. Trợ từ đặt sau định ngữ: ① quan hệ tu sức thông thường ② quan hệ sở thuộc ③ định ngữ là tên người hoặc đại từ nhân xưng, danh từ trung tâm chỉ chức vụ hay thân phận ④ danh từ trung tâm kết hợp với động từ trước tạo thành hành động, định ngữ là đối tượng của hành động
  • 2. Trợ từ tạo cấu trúc danh từ hóa không có trung tâm ngữ: ① thay thế người hoặc vật đã nêu ② chỉ một loại người hoặc vật nhất định ③ biểu thị tình huống hoặc nguyên nhân ④ đại từ + 的 làm tân ngữ, biểu thị việc đó không liên quan đến người ấy ⑤ dùng cùng một động từ/tính từ ở hai phía 的 trong cấu trúc song song biểu thị sự đa dạng
  • 3. Trợ từ đặt giữa động từ và tân ngữ để nhấn mạnh chủ thể, thời gian, phương thức hoặc địa điểm của hành động (dùng cho sự việc đã xảy ra)
  • 4. (khẩu ngữ) Trợ từ ngữ khí đặt sau một số từ ngữ đứng đầu câu để nhấn mạnh tình huống mà những từ đó biểu thị
  • 5. Trợ từ dùng sau hai từ hoặc cụm từ cùng loại để biểu thị ý 'vân vân, đại loại như vậy'
  • 6. (khẩu ngữ) Trợ từ dùng giữa hai lượng từ: ① biểu thị phép nhân ② biểu thị phép cộng
  • 7. Dạng cổ của '得'
  • 8. Trợ từ ngữ khí cuối câu biểu thị sự khẳng định mạnh mẽ
  • 9. Trợ từ ngữ khí cuối câu biểu thị sự việc đã xảy ra và tăng cường sự khẳng định
  • 10. (khẩu ngữ) Trợ từ dùng giữa hai lượng từ để biểu thị sự liệt kê
  • 11. Trợ từ cuối câu trần thuật biểu thị ngữ khí khẳng định
Từ dùng 的 như de (4)
的 dì HSK 4
  • 1. tâm bia; hồng tâm
  • 2. họ
Từ dùng 的 như dì (3)
的 dí HSK 5
  • 1. (văn viết) quả thực; thực sự; chắc chắn
  • 2. (văn viết) đúng; chính xác
Từ dùng 的 như dí (1)
Cấu trúc & nét viết
的 de — Trợ từ đặt sau định ngữ: ① quan hệ tu sức thông thường ② quan hệ sở thuộc ③ định ngữ là tên người hoặc đại từ nhân xưng, danh từ trung tâm chỉ chức vụ hay thân phận ④ danh từ trung tâm kết hợp với động từ trước tạo thành hành động, định ngữ là đối tượng của hành động
Xpinyin

的 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét