Chữ

省

shěng HSK 5
xǐng HSK 7
省 shěng HSK 5
  • 1. tiết kiệm, tốn ít (trái nghĩa với 费)
  • 2. bỏ đi, lược bỏ
  • 3. tỉnh (đơn vị hành chính trực thuộc trung ương)
  • 4. tỉnh lỵ; nơi đặt cơ quan hành chính tỉnh
  • 5. tên cơ quan quan thự thời cổ
  • 6. họ
Từ dùng 省 như shěng (5)
省 xǐng HSK 7
  • 1. tự kiểm điểm bản thân
  • 2. tỉnh ngộ, nhận ra
  • 3. thăm hỏi (cha mẹ hoặc bề trên)
  • 4. họ
Từ dùng 省 như xǐng (1)
Cấu trúc & nét viết
省 shěng — tiết kiệm, tốn ít (trái nghĩa với 费)
Xpinyin

省 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2 目 mù — mắt
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét