Chữ
望
- 1. nhìn, nhìn ra xa
- 2. thăm viếng; vấn an
- 3. mong đợi; hy vọng
- 4. danh tiếng, uy tín; người có danh vọng
- 5. oán giận; trách móc
- 6. biển hiệu treo trên cọc trước cửa hàng
- 7. hướng về; đối diện với (giới từ)
- 8. trăng tròn; ngày 15 (đôi khi 16 hoặc 17) âm lịch
- 9. quan sát; theo dõi
- 10. hy vọng; triển vọng
- 11. (tuổi) sắp đến; gần đạt
- 12. họ
- 13. ngưỡng mộ; tôn kính
- 14. tầm nhìn, tưởng tượng hoặc hy vọng
Từ dùng 望 như wàng (22)
Cấu trúc & nét viết
望
— nhìn, nhìn ra xa
望 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亡 là bộ thủ trong 8 chữ
HSK 6
月 là bộ thủ trong 17 chữ
HSK 1
HSK 4
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
王 là bộ thủ trong 33 chữ
HSK 3
HSK 5
润
làm ẩm; thêm dầu hoặc nước để tránh khô
狂
mất trí; điên loạn; cuồng
玉
ngọc bích; khoáng vật mịn, cứng và bóng, dùng làm đồ trang trí và chạm khắc
玫
(văn viết) một loại đá quý hoặc ngọc bích đẹp
玻
xem "玻璃": vật liệu cứng, giòn, trong suốt không có điểm nóng chảy cố định, làm từ cát thạch anh, đá vôi và soda ở nhiệt độ cao
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
HSK 6
HSK 7
Thứ tự nét