Chữ

望

wàng HSK 2
望 wàng HSK 2
  • 1. nhìn, nhìn ra xa
  • 2. thăm viếng; vấn an
  • 3. mong đợi; hy vọng
  • 4. danh tiếng, uy tín; người có danh vọng
  • 5. oán giận; trách móc
  • 6. biển hiệu treo trên cọc trước cửa hàng
  • 7. hướng về; đối diện với (giới từ)
  • 8. trăng tròn; ngày 15 (đôi khi 16 hoặc 17) âm lịch
  • 9. quan sát; theo dõi
  • 10. hy vọng; triển vọng
  • 11. (tuổi) sắp đến; gần đạt
  • 12. họ
  • 13. ngưỡng mộ; tôn kính
  • 14. tầm nhìn, tưởng tượng hoặc hy vọng
Từ dùng 望 như wàng (22)
Cấu trúc & nét viết
望 wàng — nhìn, nhìn ra xa

望 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3 王 wáng — quân chủ; người cai trị tối cao
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét