Chữ
废
- 1. ngừng sử dụng; thôi không tiếp tục
- 2. hoang tàn; suy tàn
- 3. vô dụng; đã mất đi chức năng ban đầu
- 4. bị tàn tật; làm tàn tật
- 5. bãi bỏ địa vị thế tập
- 6. chán nản; tinh thần suy sụp
Từ dùng 废 như fèi (11)
Cấu trúc & nét viết
废
— ngừng sử dụng; thôi không tiếp tục
废 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
HSK 1
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
HSK 5
HSK 7
Xpinyin
发 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét