Từ

因此 (yīn cǐ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

因此 (yīn cǐ) là một từ tiếng Trung: do đó. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 因此

连 lián liên từ

do đó

他生病了,因此没有来上课。

tā shēng bìng le yīn cǐ méi yǒu lái shàng kè

Anh ấy bị ốm, do đó không đến lớp.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

因 yīn — nguyên nhân, lý do

此 cǐ — điều này (chỉ nguyên nhân đã đề cập)

Cấu trúc & nét viết
1 因 yīn — nguyên nhân (đối lập với 果)
因 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét

2 此 cǐ — này; cái này (đối lập với 彼)
此 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

Thứ tự nét