Chữ

导

dǎo HSK 4
导 dǎo HSK 4
  • 1. dẫn dắt; dẫn hướng
  • 2. dẫn (nhiệt, điện, v.v.)
  • 3. khai sáng; dẫn dắt tư tưởng
  • 4. đạo diễn
  • 5. đạo diễn
  • 6. họ
Từ dùng 导 như dǎo (18)
Cấu trúc & nét viết
导 dǎo — dẫn dắt; dẫn hướng

导 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2 寸 cùn — thốn, đơn vị đo chiều dài (1/10 thước, khoảng 1/30 mét)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ

Thứ tự nét