Chữ
继
- 1. tiếp tục, nối tiếp
- 2. (văn viết) rồi, tiếp theo
- 3. họ
Từ dùng 继 như jì (8)
-
Ví dụ
我们继续学习中文。
wǒ men jì xù xué xí zhōng wén
Chúng tôi tiếp tục học tiếng Trung.
-
Ví dụ
他继承了父亲的事业。
tā jì chéng le fù qīn de shì yè
Anh ấy đã kế thừa sự nghiệp của cha mình.
-
- 前 phía trước, tiến lên (những người đi trước)
- 赴 phó tới, tiến lên (dũng cảm)
- 后 phía sau, theo sau (những người đi sau)
- 继 kế tục, tiếp nối (sứ mệnh)
Ví dụ
革命烈士前赴后继,为国家独立献出生命。
gé mìng liè shì qián fù hòu jì wèi guó jiā dú lì xiàn chū shēng mìng
Các liệt sĩ cách mạng tiến lên như sóng dồn dập, hiến dâng sinh mạng vì độc lập dân tộc.
-
Ví dụ
他夜以继日地工作,终于完成了项目。
tā yè yǐ jì rì de gōng zuò zhōng yú wán chéng le xiàng mù
Anh ấy làm việc ngày đêm và cuối cùng đã hoàn thành dự án.
-
Ví dụ
运动员相继冲过终点线。
yùn dòng yuán xiāng jì chōng guò zhōng diǎn xiàn
Các vận động viên liên tiếp về đích.
Xem thêm (+3)
-
Ví dụ
她的继母对她很好。
tā de jì mǔ duì tā hěn hǎo
Mẹ kế của cô ấy đối xử với cô ấy rất tốt.
-
Ví dụ
她的继父对她很好。
tā de jì fù duì tā hěn hǎo
Cha dượng của cô ấy đối xử với cô ấy rất tốt.
-
Ví dụ
天空乌云密布,继而下起了大雨。
tiān kōng wū yún mì bù jì ér xià qǐ le dà yǔ
Bầu trời phủ đầy mây đen, sau đó trời đổ mưa to.
Cấu trúc & nét viết
继 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
继 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét