Bộ thủ 巳 sì chi thứ sáu trong mười hai địa chi Thứ tự nét ▶ 巳 dùng trong 6 chữ HSK 1 包 bāo gói bằng giấy, vải, v.v. HSK 4 导 dǎo dẫn dắt; dẫn hướng HSK 6 异 yì khác nhau; có sự phân biệt HSK 7 巷 xiàng ngõ hẻm; đường nhỏ 撰 zhuàn viết bài văn, soạn sách 祀 sì tế lễ; dâng lễ vật cho thần linh hoặc tổ tiên